Thông báo đợt 47 về việc chào giá hệ thống Wireless Accesspoint

         Trường Đại học Kinh tế TP.HCM hiện đang có nhu cầu mua mới Wireless accesspoint . Kính mời các nhà cung cấp quan tâm cho báo giá theo nội dung sau đây

      Tên dự án: Mua sắm mới thiết bị Accesspoint

      Chủ đầu tư: Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh

      Nội dung tóm tắt gói thầu như sau:


STT

Tên gói thầu

ĐVT

SL

Đặc tính kỹ thuật

Yêu cầu bảo hành

Các yêu cầu khác

1

Mua sắm mới thiết bị Accesspoint

cái

28

1/Thông số kỹ thuật

Nguồn điện: DC Input: 12 VDC 1.0A, Power over Ethernet 802.3 af.

Kích thước thiết bị: 15.8 cm (L) x 15.8 cm (W) x 4 cm (H), (6.2 in x 6.2 in x 1.57 in)

Trọng lượng thiết bị: 350 g (0.77 lb.)

Cổng mạng: 2 auto MDX, auto-sensing 10/100/1000 Mbps, RJ-45, POE port (on one port)

Môi trường hoạt động: Operating Temperature: 0°C - 50°C, Operating Humidity: 10% - 95% non-condensing

Thông số nguồn điện: Hỗ trợ cấp nguồn qua PoE: Trạng thái không hoạt động: 4W, Tiêu chuẩn: 5.95W, Cao nhất: 10.5W

Hỗ trợ cấp nguồn 12VDC: Trạng thái không hoạt động: 4W, Tiêu chuẩn: 6.13W, Cao nhất: 11.1W.

2/ Công suất

Số user kết nối đồng thời: Tối đa 500 người dùng trên 1 AP (thông số lý thuyết)

User kết nối VoIP đồng thời: Tối đa 30 kết nối

 

3/ RF

Antenna: Adaptive antenna that provides up to 64 unique antenna patterns per radio, Full omnidirectional polarization diversity.

Độ lợi anten (Physical Antenna Gain): Up to 3 dBi

BeamFlex* SINR TX Gain: Up to 4 dB

BeamFlex* SINR RX Gain: 3-5 dB (PD-MRC)

Độ giảm nhiễu: Up to 10 dB

Độ nhạy RX tối thiểu (Minimum RX Sensitivity): Up to -100 dBm

4/Quản trị

Lựa chon quản lý hệ thống: Standalone (quản lý từng AP riêng biệt), Quản lý bởi thiết bị ZoneDirector, Quản lý bởi thiết bị SmartZone, Quản lý bởi phần mềm FlexMaster, Quản lý bởi thiết bị SmartCell™ Gateway 200.

Cấu hình: Web User Interface (HTTP/S), CLI (Telnet/SSH), SNMP v1, 2, 3,  TR-069 vis FlexMaster.

Cập nhật phần mềm AP tự động (Auto AP Software Updates): FTP or TFTP, remote auto available

5/Wi-Fi

Chuẩn: IEEE 802.11a/b/g/n/ac, 2.4GHz and 5GHz.

Tốc độ hỗ trợ dữ liệu (data): 802.11n/ac: 6.5Mbps – 173.4Mbps (20MHz), 13.5Mbps – 400Mbps (40MHz), 29.3Mbps – 867Mbps (80MHz),  802.11a: 54, 48, 36, 24, 18, 12, 9 and 6Mbps, 802.11b: 11, 5.5, 2 and 1 Mbps, 802.11g: 54, 48, 36, 24, 18, 12, 9 and 6 Mbps.

Kênh tần số (Radio Chains): 2x2.

Luồng dữ liện (Spatial Streams):2.

Công suất phát (kết hợp): 25 dBm for 2.4GHz†

RF Power Output (Aggregate): 25 dBm for 5GHz†.

Channelization: 20MHz, 40MHz, 80MHz.

Băng tần: IEEE 802.11 b/g/n: 2.4 – 2.484 GHz, IEEE 802.11a/ac: 5.15 – 5.25 GHz; 5.25 – 5.35 GHz; 5.47 – 5.725 GHz; 5.725 – 5.85 GHz.

Kênh hoạt động: US/Canada: 1-11, Europe ( ETSI X30): 1-13, Japan X41: 1-13, 5 GHz channels: tùy thuộc quốc gia sử dụng.

Power Save: Supported.

Chuẩn bảo mật wireless: WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i, Authentication via 802.1X with the ZoneDirector, local authentication database, support for RADIUS, LDAP, and ActiveDirectory.

6/ Chứng chỉ

U.S., Europe, Australia, Brazil, Canada, Chile, China, Colombia, Costa Rica, Hong Kong, India, Indonesia, Israel, Japan, Korea, Malaysia, Mexico, New Zealand, Peru, Philippines, Saudi Arabia, Singapore, South Africa, Taiwan, Thailand, UAE, Vietnam.

WEEE/RoHS compliance.

EN-60601-1-2 (Medical).

Wi-Fi Alliance.

EN50121-1 Railway EMC.

EN50121-4 Railway Immunity.

IEC 61373 Railway Shock & Vibration.

UL 2043 plenum rated.

5GHz UNII-1 (2014)

Bảo hành 12 tháng

1/Cung cấp giấy chứng nhận C/O, C/Q , CQ ghi rõ      tên chủ đầu tư:      Trường Đại Học Kinh Tế TP.HCM.

2/ Khi tham gia    thầu: nhà thầu phải có thư hỗ trợ của   hãng

 

 

         Địa điểm phát hành hồ sơ yêu cầu: Phòng Tài chính - Kế toán (phòng A.009)

         Thời gian phát hành: Từ 08g00 ngày 28/9/2016 đến 08g00 ngày 07/10/2016

         Thời điểm mở thầu: 08g30 ngày 07/10/2016

         Địa điểm nhận hồ sơ chào giá: Phòng Tài chính - Kế toán (phòng A.009)



facebook.com  twitter.com  buzz.yahoo.com  google.com